Từ vựng tiếng Anh cơ bản về chủ đề Kế Toán - Kiểm Toán - Ngân Hàng (Phần I)

Quotation

Bảng báo giá

Explanation: A document from supplier stating (công bố) the fixed price that would be charged to produce or deliver goods or services.

Diễn giải:  Là một tài liệu từ nhà sản xuất công bố giá cố định sẽ được tính vào giá sản phẩm, hàng hoá hoặc dịch vụ

Purchase order

Đơn đặt hàng nhà cung cấp

Explanation: A document that shows details goods or services which the company would like to purchase from another company. Purchase orders are normally sequentially numbered (đánh số liên tục).

Diễn giải:  Là một tài liệu cho biết về chi tiết hàng hoá hoặc dịch vụ mà công ty muốn mua từ công ty khác. Các đơn đặt hàng thường được đánh số liên tục.

Sales order

Đơn đặt hàng người mua

Explanation: A document that shows details of an order placed by a customer for goods or services. It's normally sequentially numbered.

Diễn giải:  Là một tài liệu cho biết chi tiết đơn đặt hàng của khách hàng đối với hàng hóa hoặc dịch vụ. Nó thường được đánh số liên tục

Goods received note

Phiếu nhập kho

Explanation: A document that lists the goods which a business has received from a supplier.

Diễn giải:  Là một tài liệu liệt kê các hàng hóa mà công ty đã nhận được từ nhà cung cấp

Goods dispatched note = Delivery note

Phiếu giao hàng

Explanation: A document that lists the goods that the company has delivered to a customer.

Diễn giải:  Là một tài liệu liệt kê các hàng hóa của công ty đã giao cho khách hàng

Invoice

Hóa đơn

Explanation: A demand for payment. It can be used for other purposes.

Diễn giải:  Là một yêu cầu thanh toán. Nó có thể được sử dụng cho các mục đích khác

Statement

Bảng báo cáo

Explanation: A document sent out to a customer detailing the transactions on the customer's account. (VD: Bank Statement Sao kê Ngân hàng).

Diễn giải:  Là một tài liệu đã gửi đi cho một khách hàng liệt kê các giao dịch trên tài khoản của khách hàng

Credit note

Giấy báo có

Explanation: A document sent to a customer in respect of (đặc biệt về) goods returned or over-payments made by the customer.

Diễn giải:  Là một tài liệu đã gửi đến khách hàng đặt biệt về các hàng hóa trả lại hoặc qua các khoản thanh toán của khách hàng

Debit note

Giấy báo nợ

Explanation: It is normally a request for the suppliers to issue a credit note.

Diễn giải:  Nó thường là một yêu cầu cho các nhà cung cấp phát hành một bảng ghi chú tín dụng

Receipt

Phiếu thu hay Giấy biên nhận

Explanation: A document confirming that a payment has been received.

Diễn giải:  Là một tài liệu xác nhận rằng một khoản thanh toán đã được nhận

Remittance Advice

Phiếu báo thanh toán

Explanation: A document sent to a supplier together with a payment advising the being paid invoices and which credit notes offset.

Diễn giải:  Là một tài liệu được gửi đến một nhà cung cấp cùng với một khoản thanh toán tư vấn cho các hóa đơn đã thanh toán và có ghi chú tín dụng bù đắp.

Target semi-deviation

Bán lệch mục tiêu

Explanation: The average squared deviation below a target value.

Diễn giải:  Là trung bình độ lệch bình phương nằm dưới giá trị mục tiêu.

Tactical asset allocation

Phân bổ tài sản chiến thuật

Explanation: The decision to deliberately deviate from the strategic asset allocation in an attempt to add value based on forecasts of the near-term relative performance of asset classes.

Diễn giải:  Quyết định có chủ ý, không tuân theo phân bổ tài sản chiến lược, với nỗ lực tăng thêm giá trị dựa trên những dự báo về kết quả hoạt động ấn tượng của các loại tài sản trong ngắn hạn.

Variation margin

Số dư biến đổi

Explanation: Additional margin that must be deposited in an amount sufficient to bring the balance up to the initial margin requirement.

Diễn giải:  Số dư biến đổi, là số dư phải nộp thêm vào tài khoản để đưa số dư về mức số dư quy định ban đầu

Valuation ratios

Nhóm chỉ số định giá

Explanation: Ratios that measure the quantity of an asset or flow (e.g., earnings) in relation to the price associated with a specified claim (e.g., a share or ownership of the enterprise).

Diễn giả:  Là nhóm chỉ số đo lường các giá trị của tài sản hoặc dòng tiền (như thu nhập) trong mối quan hệ đi kèm với giá của cổ phiếu hoặc giá trị doanh nghiệp.

Value at risk (VaR)

Giá trị chịu rủi ro

Explanation: A money measure of the minimum value of losses expected during a specified time period at a given level of probability.

Diễn giải:  Là cách đo lường bằng tiền giá trị nhỏ nhất thua lỗ kỳ vọng trong một khoảng thời gian ở xác suất cho trước.

Valuation

Định giá

Explanation: The process of determining the value of an asset or service.

Diễn giải:  Là quá trình xác định giá trị của một loại tài sản hoặc dịch vụ.

Valuation allowance

Dự phòng định giá

Explanation: A reserve created against deferred tax assets, based on the likelihood of realizing the deferred tax assets in future accounting periods.

Diễn giải:  Là khoản dự phòng cho tài sản thuế thu nhập hoãn lại dựa trên đánh giá khả năng tài sản thuế thu nhập hoãn lại sẽ được ghi nhận trong các kỳ kế toán tương lai.

Validity instructions

Hướng dẫn hiệu lực

Explanation: Instructions which indicate when the order may be filled.

Diễn giải:  Là loại hướng dẫn thực hiện giao dịch ở thời điểm nào thì thích hợp.

Wealth effect

Hiệu ứng thu nhập

Explanation: An increase/decrease in household wealth increases/decreases consumer spending out of a given level of current income.

Diễn giải:  Thu nhập hộ gia đình tăng/giảm kéo theo tiêu dùng cá nhân tăng/giảm ở mức thu nhập hiện tại cho trước

Working capital

Vốn lưu động

Explanation: The difference between current assets and current liabilities.

Diễn giải: bằng tài sản ngắn hạn trừ nợ ngắn hạn.

Working capital management

Quản lý vốn lưu động

Explanation: The management of a company's short-term assets (such... as inventory) and short-term liabilities (such as money owed to suppliers).

Diễn giải:  Là việc quản trị tài sản ngắn hạn như hàng tồn kho và các khoản nợ ngắn hạn như phải trả người bán.

Wholesale price index

Chỉ số giá bán sỉ

Explanation: Reflects the price changes experienced by domestic producers in a country.

Diễn giải:  Là chỉ số phản ánh sự thay đổi của giá đối với các nhà sản xuất trong nước của 1 quốc gia.

Weight average cost of capital

Chi phí vốn bình quân gia quyền

Explanation: A weighted average of the after-tax required rates of return on a company's common stock, preferred stock, and long-term debt, where the weights are the fraction of each source of financing in the company's target capital structure.

Diễn giải:  Là chi phí bình quân gia quyền của suất sinh lợi sau thuế đối với cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi, và nợ dài hạn, trong đó trọng số của từng loại vốn là tỷ lệ mục tiêu trong cấu trúc vốn của công ty.

Weighted average cost method

Phương pháp khấu hao bình quân

Explanation: An inventory accounting method that averages the total cost of available inventory items over the total units available for sale.

Diễn giải:  Là phương phương khấu hao phân bổ chi phí bình quân của tất cả hàng tồn kho sẵn có cho tổng số đơn vị hàng tồn kho.

Yield to maturity

Lãi suất trái phiếu đến đáo hạn

Explanation: The annual return that an investor earns on a bond if the investor purchases the bond today and holds it until maturity.

Diễn giải:  Là lãi suất hằng năm nhà đầu tư nhận được từ trái phiếu nếu nhà đầu tư mua trái phiếu ngày hôm nay và giữ nó cho đến lúc đáo hạn.

Official policy rate

Lãi suất chính thức

Explanation: An interest rate that a central bank sets and announces publicly, normally the rate at which it is willing to lend money to the commercial banks.

Diễn giải:  Là lãi suất do ngân hàng trung ương ban hành và thông báo công khai, thông thường là mức lãi suất ngân hàng trung ưng sẵn sàng cho vay tiền đến ngân hàng thương mại.

Yield spread

Chênh lệch lãi suất trái phiếu

Explanation: The difference between the yield on a bond and the yield on a default-free security, usually a government note, of the same maturity. The yield spread is primarily determined by the market's perception of the credit risk on the bond.

Diễn giải:  Là sự khác biệt giữa lãi suất của một trái phiếu thông thường và lãi suất của trái phiếu chính phủ có cùng thời gian đáo hạn. Chênh lệch trái tức được xác định trước tiên bởi kỳ vọng của thị trường về rủi ro tín nhiệm của trái phiếu.

Target balance

Cân bằng mục tiêu

Explanation: A minimum level of cash to be held available estimated in advance and adjusted for known funds transfers, seasonality, or other factors.

Diễn giải:  Là lượng tiền tối thiểu cần có sẵn, được ước tính trước và điều chỉnh trong trường hợp chuyển vốn, thời vụ hoặc các yếu tố khác.

Target capital structure

Cấu trúc vốn mục tiêu

Explanation: A company's chosen proportions of debt and equity.

Diễn giải:  Là sự lựa chọn của công ty khi phân bổ tỷ lệ nợ và vốn chủ sở hữu.

Target independent

Độc lập mục tiêu

Explanation: A bank's ability to determine the definition of inflation that they target, the rate of inflation that they target, and the horizon over which the target is to be achieved

Diễn giải:  Là khả năng của ngân hàng trung ương trong việc xác định lạm phát và tỷ lệ lạm phát mục tiêu, và thời gian cần thiết để mục tiêu cần thiết đó được thực hiện

 

......to be continue!

Khóa học Kế toán - Kiểm toán

Khóa học Tài chính - Ngân hàng

 
Hà Nội: 09 43 42 8998
TP HCM: 09 42 41 8998

 

Đăng ký hội thảo & học thử

 

THƯ MỜI HỢP TÁC WEBISTE

Đăng ký bản tin Vietsourcing

Đề kiểm tra trắc nghiệm tiếng Anh - Bài 1

Đề kiểm tra trắc nghiệm tiếng Anh - Bài 1

Hôm nay cùng thử sức với những câu hỏi A-B-C này nhé. Chúc các bạn hoàn thành tốt bài kiểm tra

Xem thêm...
7 bài học từ các nhà đầu tư thành công

7 bài học từ các nhà đầu tư thành công

Đầu tư là một cách tuyệt vời để bạn có thể kiếm tiền và để làm được nó bạn sẽ không cần bất cứ bằng ...

Xem thêm...

Từ Vựng Tiếng Anh Trong Kinh Doanh, Marketing

..

  1. Advertising: Quảng cáo
  2. Auction-type pricing: Định giá trên cơ sở đấu giá
  3. Benefit: Lợi ích
  4. Brand accep...
Xem thêm...

Big4 đủ lớn mạnh tới mức không thể sụp đổ?

Mặc dù số lượng các công ty kiểm toán bị giảm đi rất nhiều trong vài thập kỷ trước, Big Four vẫn giữ...

Xem thêm...
Đo lường, đánh giá hiệu quả hoạt động

Đo lường, đánh giá hiệu quả hoạt động

Quản lý Phi tập trung ( Decentralisation) và sự cần thiết của Đánh giá hiệu quả hoạt động Quản lý phi tậ...

Xem thêm...
Khám phá các thủ thuật đơn giản mà hữu ích trong Excel

Khám phá các thủ thuật đơn giản mà hữu ích trong Excel

 

Microsoft Excel được sử dụng cực kỳ rộng rãi với dân văn phòng vì nó rất hữu ích, không chỉ cho tín...

Xem thêm...

Tai game dien thoai mien phi| Tai game online mien phi