Trang chủ Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Học từ tiếng Anh qua thơ lục bát - tiếp theo

Học từ tiếng Anh qua thơ lục bát - tiếp theo

Sky trời, Earth đất, Cloud mây
Rain mưa, Wind gió, Day ngày, Night đêm
High cao, Hard cứng... Soft mềm
Reduce giảm bớt, Add thêm, Hi Chào



Long dài, Short ngắn, Tall cao
Here đây, There đó, Which nào, Where đâu
Sentence có nghĩa là câu
Lesson bài học, Rainbow cầu vồng


Husband là đấng ông chồng
Dad cha, Mom mẹ, Please Don't xin đừng
My Darling hỡi em cưng
Merry vui thích, cái sừng là Horn


Tear là xé, Rách là Torn
To Sing là hát, A Song một bài
Nói sai sự thật To Lie
Go đi, Come đến, một vài là Some


Đứng Stand, Look ngó, Lie nằm
Five năm, Four bốn, Hold cầm, Shout Kêu
Lip môi, hôn Kiss, Love yêu
Charming duyên dáng, diễm kiều Graceful


Sunshine trời nắng, trăng Moon
World là thế giới, sớm Soon, Lake Hồ
A Map là một bản đồ
Dao Knife, Spoon muỗng, khổng lồ là Giant


Fun vui, Die chết, Near gần
Sorry xin lỗi, Dull Đần, Wise khôn
Bury có nghĩa là chôn
Our Souls có nghĩa linh hồn chúng ta


Xe hơi du lịch là Car
Sir ngài, Lord Chúa, thưa bà Madam
Thousand có nghĩa là ngàn
Week là tuần lễ, Year Năm, Hour Giờ


Wait There đứng đó đợi chờ
Nightmare ác mộng, Dream mơ, Pray Cầu (nguyện)
Trừ xa Except, Deep sâu
Daughter con gái, Bridge cầu, Pond ao


Enter là hãy đi vào
Correct là đúng, Fall nhào, Wrong sai
Shoulder là cái bả vai
Last Time lần trước, ngày mai Tomorrow

CHIA SẺ BÀI VIẾT