Trang chủ Tiếng Anh Thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán, Tài chính - Ngân hàng Thuật ngữ Kế toán, Kiểm toán Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành trong thuyết Mintzberg về Cơ cấu doanh nghiệp

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành trong thuyết Mintzberg về Cơ cấu doanh nghiệp

Phần B của giáo trình F1 - Kế toán trong Kinh doanh có đề cập đến việc nghiên cứu cấu trúc và quản trị của mô hình doanh nghiệp, bài viết trước có để cập đến các mô hình doanh nghiệp khác nhau. Còn ở mô hình Mintzberg, các tổ chức được chia ra thành 5 phần cơ bản. Chúng ta hãy cùng nghiên cứu năm thành phần đó là gì và việc điều phối các hoạt động của nó ra sao. Danh sách từ dưới đây được lọc ra trong bài viết "F1 - Mintzberg's theory on organisations" trên tập san Sinh viên của ACCA:

governance

quản trị

entrepreneurial

kinh doanh

Mintzberg’s model

Mô hình của Mintzberg

strategic apex

chiến lược đỉnh tam giác

technostructure

cấu trúc kỹ thuật

diagrammatic

giản đồ

macro-environment

Môi trường vĩ mô

Operating core

trung tâm điều hành

standardise skills

chuẩn hóa các kỹ năng

influence of

ảnh hưởng của

significant impact on

tác động đáng kể

coordination

phối hợp

autocratic

chuyên chế, độc tài

power

quyền lực

emanating

xuất phát

exert

gắng sức

vulnerable

dễ bị tổn thương, dễ bị công kích

Machine bureaucracy

Bộ máy quan liêu

influential

có ảnh hưởng

to be rigid

cứng nhắc

discretion

sự thận trọng

Divisionalised

khu vực hóa

counterpart

đồng cấp

Professional bureaucracy

quan liêu chuyên nghiệp

autonomy

quyền tự trị

adhocracy

linh hoạt (là một tổ chức linh hoạt, không chính thức, không có những chính sách hay thủ tục quan liêu)

innovation

sự đổi mới

typified

điển hình

evolution

sự phát triển

Các bạn có thể tham khảo bài viết tại đây: F1 - Mintzberg's theory on organisations

Đăng ký học F1 và các môn ACCA khác tại Trung tâm Đào tạo Vietsourcing: http://www.vietsourcing.edu.vn/acca.html

Vietsourcing Training Centre

CHIA SẺ BÀI VIẾT