Trang chủ Tiếng Anh Thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán, Tài chính - Ngân hàng Thuật ngữ Kế toán, Kiểm toán Từ vựng chuyên ngành Kế toán, Tài chính

Từ vựng chuyên ngành Kế toán, Tài chính

Dưới đây là một số từ vựng chuyên ngành Kế toán, Tài chính có diễn giải và dịch sang tiếng Việt: Financial reporting, Financial Data, Sole Traders, Limited liability Companies, Partnerships, Business Entity Concept, Corporate Governance, Statement of financial position, Assets, Liabilities, Capital  (equity), Going concern, Accruals Basis, Drawings, Payable

1

Financial reporting

Báo cáo tài chính

ExplanationFinancial reporting is a way of recording, analysing and summarising financial data
Diễn giảiBáo cáo tài chính ghi chép, phản ánh tình hình tài chính của doanh nghiệp
2

Financial data

Nghiệp vụ kinh tế, tài chính

ExplanationFinancial data is the name given to the actual transactions carried out by a business eg sales of goods,
purchases of goods, payment of expenses
Diễn giảiNghiệp vụ kinh tế, tài chính là những hoạt động phát sinh cụ thể làm tăng, giảm tài sản, nguồn hình thành tài sản của đơn vị kế toán
3

Sole traders

Doanh nghiệp tư nhân

ExplanationA sole tradership is a business owned and run by one individual, perhaps employing one or two assistants and controlling their work 
Diễn giảiDoanh nghiệp tư nhân do một cá nhân làm chủ, cá nhân đó có thể tự điều hành hoặc thuê người khác điều hành doanh nghiệp
4

Limited liability companies

Công ty TNHH (Công ty cổ phần)

ExplanationLimited liability status means that the business's debts and the personal
debts of the business's owners (shareholders) are legally separate. The shareholders cannot be sued for
the debts of the business unless they have given some personal guarantee. This is called limited liability.
Diễn giảiTrong Công ty TNHH (Công ty cổ phần), chủ sở hữu công ty và công ty là hai thực thể pháp lý riêng biệt. công ty chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính khác trong phạm vi nghĩa vụ tài sản của công ty
5

Partnerships

Công ty Hợp danh

ExplanationThese are arrangements between individuals to carry on business in common with a view
to profit. A partnership, however, involves obligations to others, and so a partnership is usually governed
by a partnership agreement. Unless it is a limited liability partnership (LLP), partners will be fully liable
for debts and liabilities, for example if the partnership is sued
Diễn giảiCông ty Hợp danh có từ 2 thành viên trở lên, chịu trách nhiệm chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty
6

Business Entity Concept

Nguyên tắc thực thể kinh doanh

ExplanationThe business entity concept states that the transactions associated with a business must be separately recorded from those of its owners or other businesses
Diễn giảiMỗi doanh nghiệp là một pháp nhân độc lập với chủ sở hữu, và các doanh nghiệp khác. Cho nên những nghiệp vụ kinh tế tài chính của doanh nghiệp phải được ghi chép tách biệt với chủ sở hữu, doanh nghiệp khác
7

Corporate Governance

Hệ thống quản trị doanh nghiệp

ExplanationCorporate governance is the system by which companies and other entities are directed and controlled
Diễn giảiHệ thống quản trị doanh nghiệp được thiết lập để công ty có thể điều hành, kiểm soát doanh nghiệp
8

Statement of Financial Position

Bảng cân đối kế toán

ExplanationThe statement of financial position is simply a list of all the assets owned and all the liabilities owed by a
business as at a particular date.
Diễn giảiBảng cân đối kế toán phản ánh tình hình tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm, bao gồm các chỉ tiêu tài sản, nguồn vốn, nợ phải trả.
9

Assets

Tài sản

ExplanationAn asset is a resource controlled by an entity as a result of past events and from which future economic
benefits are expected to flow to the entity.
Diễn giảiTài sản là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát, được tạo thành từ các giao dịch đã phát sinh, mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho doanh nghiệp
10

Liabilities

Nợ phải trả

ExplanationA liability is a present obligation of the entity arising from past events, the settlement of which is
expected to result in an outflow from the entity of resources embodying economic benefits.
Diễn giảiNợ phải trả là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp từ những sự kiện đã phát sinh, làm giảm lợi ích kinh tế trong tương lai của doanh nghiệp khi thanh toán.
11

Capital  (equity)

Nguồn vốn

ExplanationThe amounts invested in a business by the owner are amounts that the business owes to the owner
Diễn giảiTiền đầu tư bởi chủ sở hữu, đầu tư vào doanh nghiệp. 
12

Going Concern

Hoạt động liên tục

ExplanationThe financial statements are normally prepared on the assumption that an entity is a
going concern and will continue in operation for the foreseeable future. 
Diễn giảiBáo cáo tài chính phải được lập trên cơ sở giả định là doanh nghiệp đang hoạt động liên tục và sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh bình thường trong tương lai gần, nghĩa là doanh nghiệp không có ý định cũng như không buộc phải ngừng hoạt động hoặc phải thu hẹp đáng kể quy mô hoạt động của mình
13

Accruals Basis

Cơ sở dồn tích

ExplanationAccruals basis: The effects of transactions and other events are recognised when they occur (and not as
cash or its equivalent is received or paid) and they are recorded in the accounting records and reported
in the financial statements of the periods to which they relate.
Diễn giảiMọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được ghi sổ kế toán vào thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực tế thu hoặc thực tế chi tiền hoặc tương đương tiền.
14

Drawings

Rút vốn

ExplanationDrawings are amounts of money taken out of a business by its owne
Diễn giảiLà số tiền mà chủ sở hữu doanh nghiệp rút ra từ nguồn vốn của doanh nghiệp
15

Payable

Phải trả

ExplanationA payable is a person or organisation to whom a business owes money
Diễn giảiKhoản phải trả là một khoản nợ của doanh nghiệp

Xem thêm các nhóm từ vựng khác tại đây: http://vietsourcing.edu.vn/thuat-ngu-tieng-anh-chuyen-nganh.html

Lịch học các khóa Tiếng Anh:

Chính sách ưu đãi - học bổng: Ưu đãi - học bổng

Lịch học ACCA:

Lịch học CFAB - ICAEW:

CHIA SẺ BÀI VIẾT

accaicaew                                                                 

Tư vấn viên Hà Nội

09 43 42 8998 (Hotline)

0977 879 316 (Ms Huong)

0974 385 670 (Ms Hang)

0986 7777 65 (Mr Hai)

098 994 2124 (Ms Thanh)

Tư vấn viên TP Hồ Chí Minh

09 42 41 8998    0977 268 280

0941 668 998    0908 822 098

Đặt lịch hẹn tư vấn viên

Đường tới Vietsourcing

Mini test #14: Common errors with plurals

Lỗi thường gặp với số nhiều

Xem thêm...

Mini test #13: This & That

Bài tập phân biệt This & That

Xem thêm...

Mini test #12: Talk about the future

Bài tập về thì tương lai

Xem thêm...

10 lời khuyên hữu ích để nói và viết tiếng Anh

“Học tiếng Anh cũng giống như tập đi xe đạp, ít ai có thể đi xe đap thành thạo khi chưa ngã vài lần”. Sau những lần vấp váp đó, Matt Purland đã rút ra một vài lời khuyên có thể sẽ hữu ích cho bạn trong việc học tiếng, nhất là hai kỹ năng nói và viết.

Xem thêm...
Đề kiểm tra trắc nghiệm tiếng Anh - Bài 1

Đề kiểm tra trắc nghiệm tiếng Anh - Bài 1

Hôm nay cùng thử sức với những câu hỏi A-B-C này nhé. Chúc các bạn hoàn thành tốt bài kiểm tra

Xem thêm...

LỊCH KHAI GIẢNG TẠI HÀ NỘI 

ACCA CBE-ACCA KHÓA CHUYÊN MÔN
ICAEW CFAB CBE-ICAEW KHÓA TIẾNG ANH
HỘI THẢO - HỌC THỬ KHÓA KỸ NĂNG MỀM

LỊCH KHAI GIẢNG TẠI TP HCM

ACCA CBE-ACCA KHÓA CHUYÊN MÔN
ICAEW CFAB CBE-ICAEW KHÓA TIẾNG ANH
HỘI THẢO - HỌC THỬ KHÓA KỸ NĂNG MỀM